Thời điểm cát lành để tiến hành các việc đại sự, sự việc tĩnh: Động thổ, cưới hỏi, khai trương...
Bính Dần
3h-5h
Đinh Mão
5h-7h
Kỷ Tỵ
9h-11h
Nhâm Thân
15h-17h
Giáp Tuất
19h-21h
Ất Hợi
21h-23h
Giờ Xuất hành
Lý Thuần Phong
Dùng để chọn giờ tốt ra khỏi nhà, bắt đầu di chuyển: Đi công tác, ký hợp đồng, ...
Tuyệt Lộ
Giáp Tý (23h-1h)Canh Ngọ (11h-13h)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn thỉnh. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an. Nói chung xuất hành vào giờ này cực kỳ xấu.
Đại An
Ất Sửu (1h-3h)Tân Mùi (13h-15h)
Mọi việc đều tốt lành, bảo lưu được tài lộc. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Lưu Liên
Bính Dần (3h-5h)Nhâm Thân (15h-17h)
Mọi việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng.
Tốc Hỷ
Đinh Mão (5h-7h) Quý Dậu (17h-19h)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan viên nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
Xích Khẩu
Mậu Thìn (7h-9h)Giáp Tuất (19h-21h)
Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan... nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả.
Tiểu Cát
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Ất Hợi (21h-23h)
Rất tốt lành. Xuất hành may mắn, buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.
Hướng Xuất Hành
HỶ THẦN
Đông Bắc
Đón niềm vui, hỷ sự
TÀI THẦN
Chính Nam
Cầu tài lộc, làm ăn
Việc Nên Làm
Theo Trực: Nên làm các việc dỡ nhà, đập tường, chữa bệnh, phá bỏ các công trình cũ.
Theo Sao: Tuyệt đối không có việc cát lợi.
Việc Kiêng Cữ
Theo Trực: Tuyệt đối kiêng mọi việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Theo Sao: Mọi việc trọng đại đều kỵ. Nhất là khai trương, cưới hỏi, xây cất.